Báo giá đồng hồ nước Asahi chất lượng giá rẻ tại Hà Nội. Trên thị trường, đồng hồ nước Asahi luôn được khách hàng sử dụng rất nhiều. Những sản phẩm đồng hồ nước chính hãng này có độ chính xác cao, được thiết kế với các chất liệu kim loại chống bị ăn mòn vì thế độ bền sản phẩm cao, luôn được tin tưởng chất lượng.

Với những gợi ý dưới đây, bạn có thể tham khảo kỹ hơn về sản phẩm đồng hồ nước Asahi. Hiện nay, Asahi mang đến cho khách hàng rất nhiều sự lựa chọn, phù hợp với nhu cầu của mỗi gia đình, mỗi công trình. Cùng báo giá đồng hồ nước Asahi chất lượng giá rẻ nhé.

1.  Đồng hồ nước Asahi GMK20

Báo giá đồng hồ nước Asahi GMK20

  • Giá:  1.xxx.xxx₫
  • Đồng hồ nước Asahi GMK20 đồng hồ thân ren
  • Mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính.
  • Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.
  • Phụ tùng bên trong được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài
  • Size (inch): 1/2″
  • Chiều dài không gồm rắc co:190
  • Chiều cao từ nắp đến tâm ống: 75
  • Chiều cao từ tâm ống đến đáy: 32
  • Ren BSP trên đồng hồ: 1″
  • Ren BSP trên rắc co: 3/4
  • Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ):5
  • Lưu lượng danh định ( Qn)(l/giờ):2.500
  • Lưu lượng tối thiểu ( Qmin) (m³/giờ):0.05
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%:0.2
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%:0.05
  • Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 15
  • Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít):0.1
  • Đơn vị đo tối đa (m³):9.999
  • Tổng chiều dài kể cả đoạn nối (mm): 314
  • Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.
  • Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².

2.  Đồng hồ nước Asahi GMK25

Báo giá Đồng hồ nước Asahi GMK25 giá rẻ

  • Giá:  1.xxx.xxx₫
  • Model: GMK25, Kích thước, Size (inch): 1
  • Chiều dài không gồm rắc co: 225
  • Chiều cao từ nắp đến tâm ống: 72
  • Chiều cao từ tâm ống đến đáy: 35
  • Ren BSP trên đồng hồ: 1.1/4″
  • Ren BSP trên rắc co: 1”
  • Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ):7- Lưu lượng tối thiểu ( Qmin) (m³/giờ):0.07
  • Lưu lượng danh định ( Qn)(l/giờ): 3.500
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 0.28
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%:0.07
  • Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 20
  • Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít):0.1
  • Đơn vị đo tối đa (m³):9.999
  • Tổng chiều dài kể cả đoạn nối (mm): 384
  • Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.
  • Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².
  • Phụ kiện đi kèm: 02 Racoord (khớp nối) bằng đồng
  • Phương thức lắp đặt: lắp ngang theo chiều mũi tên.

3.  Đồng hồ nước Asahi GMK40

Báo giá Đồng hồ nước Asahi GMK40

  • Giá: 3.xxx.xxx₫
  • Model: GMK40, Kích thước, Size (inch): 1.1/2”
  • Chiều dài không gồm rắc co: 245
  • Chiều cao từ nắp đến tâm ống: 60
  • Chiều cao từ tâm ống đến đáy: 50
  • Ren BSP trên đồng hồ: 2″
  • Ren BSP trên rắc co: 1.1/2”
  • Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ):11
  • Lưu lượng danh định ( Qn)(m³/giờ): 5.5- Lưu lượng tối thiểu ( Qmin) (m³/giờ): 0.11
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 0.28
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%:0.07
  • Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 30
  • Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít):0.1
  • Đơn vị đo tối đa (m³): 99.999
  • Tổng chiều dài kể cả đoạn nối (mm): 372
  • Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.
  • Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm²

4.  Đồng hồ nước Asahi WVM80

Đồng hồ nước Asahi WVM80 giá rẻ chính hãng

 

  • Giá: 14.xxx.xxx₫
  • Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.
  • Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².
  • Kích thước, Size (inch): 3”
  • Đường kính ống: 80
  • Đường kính mặt bích: 200
  • Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích: 160
  • Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 4-18
  • Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ: 330
  • Độ cao từ đáy đến tâm ống: 300
  • Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ):80
  • Lưu lượng danh định ( Qn)(l/giờ): 40
  • Lưu lượng tối thiểu ( Qmin) (m³/giờ):0.6
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 2.00 – 57.0
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 0.30
  • Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 15
  • Đơn vị đo tối đa (m³): 999.999

5.  Đồng hồ nước Asahi WVM50

Đồng hồ nước Asahi WVM50 giá rẻ ở đâu

  • Giá: 8.xxx.xxx₫
  • Sản phẩm chuyên dùng để đo lưu lượng nước lớn dùng cho các công trình.
  • Sản phẩm model WVM là đồng hồ mặt bích, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính
  • Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không
  • Cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4064-1, 1993 ( Tiêu chuẩn Việt Nam ĐLVN 17-1998 ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan TIS 1021-2543 được thể hiện trên mặt đồng hồ.
  • Phụ tùng bên trong đồng hồ nước Asahi WVM50 được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài
  • Tham khảo thông số kỹ thuật sản phẩm tại đây

6.  Đồng hồ nước Asahi WVM100

Đồng hồ nước Asahi WVM100

  • Giá: 17.xxx.xxx₫
  • Model: WVM100, hãng sản xuất : Asahi với xuất xứ: Thái Lan
  • Kích thước, Size (inch): 4”
  • Đường kính ống: 100
  • Đường kính mặt bích: 220
  • Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích: 180
  • Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18
  • Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ: 365
  • Độ cao từ đáy đến tâm ống: 360
  • Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ):120
  • Lưu lượng danh định ( Qn)(l/giờ): 60
  • Lưu lượng tối thiểu ( Qmin) (m³/giờ):0.8
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 2.75 – 91.0
  • Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 0.40
  • Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 20
  • Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (m³): 10
  • Đơn vị đo tối đa (m³): 999.999

Tham khảo thêm những sản phẩm đồng hồ nước chính hãng chất lượng để có cho mình những phương án tốt nhất nhé